Giỏ thuốc

Yspuripax 200mg điều trị co thắt cơ trơn

Nhà sản xuất: Sanofi

Thuốc Yspuripax 200mg là thuốc chỉ định làm giảm các triệu chứng đường tiết niệu như khó tiểu, tiểu gấp, tiểu đêm, đau vùng trên mu, viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt, giảm co thắt cơ trơn niệu đạo-vesico do đặt ống thông, nội soi bàng quang hoặc di chứng của can thiệp ngoại khoa đường tiết niệu dưới. Thuốc Yspuripax có chứa thành phần chính Flavoxat hydrochlorid là một chất chống co thắt có chọn lọc. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thuốc điều trị các bệnh đường tiết niệu. Tuy nhiên, mỗi tình trạng và bệnh nền của bệnh nhân sẽ phù hợp với những loại thuốc điều trị khác nhau.

(Có sẵn)
Số lượng

SKU: TV-Yspuripax-955110352825

Danh mục: Thuốc chống co thắt cơ trơn

Nhà sản xuất

Công ty Y.S.P Idustries (M) Sdn.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa:

– Flavoxate 200mg.

– Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc Yspuripax 200mg

Tác dụng của Flavoxate trong công thức

– Có tác dụng chống lại sự co thắt cơ trơn đường tiết niệu và ảnh hưởng trực tiếp lên cơ. Từ đó làm giảm đau và khó chịu, cải thiện các chứng rối loạn về niệu học như tiểu nhiều lần, tiểu đêm, tiểu khó, tiểu gấp và đái dầm.

– Ngoài ra, thuốc còn có tác dụng gián tiếp chẹn các thụ thể hệ thần kinh tự trị như thuốc kháng cholinergic. Ức chế phosphodiesterase bằng 2 cách là chính bản thân thuốc và một chất chuyển hóa như là đồng xác định cơ chế tác dụng của thuốc.

– Thuốc làm tăng dung lượng bàng quang ở các bệnh nhân có triệu chứng co cứng bàng quang, có thể do tác động lên cơ bàng quang. Có tác dụng ngay chỉ sau khoảng 1 giờ sử dụng.

Chỉ định

Thuốc được dùng trong các trường hợp sau:

– Giảm đau do co thắt cơ trơn đường tiết niệu, tiêu hoá và hội chứng ruột kích thích.

– Di chứng của can thiệp ngoại khoa ở thận, tiết niệu, sinh dục.

– Các triệu chứng liên quan đến thận, tiết niệu như tiểu khó, tiểu buốt, tiểu nhiều lần không kiểm soát, tiểu đêm.

– Đau vùng trên xương mu bàng quang trong các bệnh lý: viêm bàng quang, đau bàng quang, viêm tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo, viêm niệu đạo bàng quang, viêm niệu đạo tam giác bàng quang.

– Các rối loạn co thắt đường tiết niệu do đặt ống thông tiểu, do soi bàng quang và do các di chứng phẫu thuật đường tiểu dưới.

– Đau do co thắt đường sinh dục nữ như: đau vùng chậu, thống kinh, tăng trương lực tử cung và rối loạn vận động tử cung.

– Đau do co thắt trong trường hợp sỏi thận, sỏi niệu đạo, sỏi bàng quang.

Cách dùng

Cách sử dụng

– Thuốc được sử dụng theo đường uống.

– Nên uống sau khi ăn để tránh kích ứng dạ dày.

– Không dùng chung với cafe, các thức uống có gas, có cồn.

– Uống cả viên, không ngậm, bẻ hoặc nhai thuốc.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

– Dùng cho người lớn và trẻ trên 12 tuổi.

– Uống 1 viên/lần, ngày 3 lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

– Quên liều: 

+ Có thể uống bổ sung cho liều đã quên ngay khi nhớ ra.

+ Nếu gần đến liều tiếp theo, bỏ qua liều quên. Tránh uống liều gấp đôi để bù liều.

– Quá liều:

+ Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, khô miệng, rối loạn tâm thần và kích động, nhìn mờ, rối loạn điều tiết mắt, nhịp thở nhanh, tim đập nhanh.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Có thể rửa dạ dày bằng acid tannic 4% hoặc than hoạt. Điều trị bằng barbiturat tác dụng ngắn, benzodiazepin, dung dịch chloral hydrat 2%. Hô hấp nhân tạo với oxy, bù nước đầy đủ. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. 

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Yspuripax 200mg trong các trường hợp:

– Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

– Bệnh nhân bị tắc môn vị hoặc tắc tá tràng.

– Các đối tượng tắc ruột, ruột mất tính giãn, chảy máu tiêu hóa, bệnh thận mất bù do tắc nghẽn đường tiểu dưới.

Tác dụng không mong muốn

Người dùng có thể gặp các tác dụng phụ khi sử dụng thuốc:

– Đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, khô miệng.

– Hệ thần kinh trung ương: chóng mặt, ngủ gà, bồn chồn, đau đầu, rối loạn tâm thần nhất là ở bệnh nhân cao tuổi.

– Tuần hoàn: giảm bạch cầu (một số người đã hồi phục khi ngừng sử dụng thuốc).

– Mắt: tăng nhãn áp, nhìn mờ, rối loạn điều tiết mắt.

– Thận: tiểu khó.

– Tim mạch: tim đập nhanh, đánh trống ngực.

– Dị ứng: tăng bạch cầu ưa eosin và sốt, mày đay và các phản ứng trên da khác.

Thông báo ngay cho bác sĩ/dược sĩ nếu gặp bất cứ tác dụng phụ bất lợi nào để được hướng dẫn xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

– Flavoxate làm tăng tác dụng các thuốc kháng Cholinergic, các Cannabinoid, Kali clorid (thuốc điều trị hoặc ngăn chặn hạ Kali máu).

– Flavoxate và các thuốc ức chế Acetylcholinesterase (ở thần kinh trung ương) có thể bị giảm tác dụng khi dùng đồng thời.

Để tránh các tương tác bất lợi ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị và đảm bảo an toàn, hãy thông báo cho bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang dùng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

– Phụ nữ có thai: Các nghiên cứu về sinh sản về việc dùng thuốc ở chuột và thỏ ở liều gấp 34 lần ở người cho kết quả: không có dấu hiệu của suy giảm khả năng sinh sản hoặc tổn hại cho bào thai. Tuy nhiên, chưa có các nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát ở phụ nữ mang thai. Vì vậy, chỉ sử dụng khi thật sự cần thiết.

– Phụ nữ cho con bú: Chưa biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Do chưa chứng minh được độ an toàn, thận trọng cho phụ nữ nuôi con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Có thể gặp một số tác dụng phụ như chóng mặt, đau đầu, tiêu chảy,… Do đó không nên dùng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

– Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng thuốc.

– Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân dễ dị ứng, phụ nữ có thai và bệnh nhân suy thận, người bị tăng nhãn áp, mắc bệnh lý về tắc nghẽn đường tiểu dưới nghiêm trọng.

– Thận trọng với người đã và đang dùng kháng sinh trong bệnh nhiễm trùng đường niệu sinh dục.

Điều kiện bảo quản

– Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

– Để xa tầm tay của trẻ em.

– Tuyệt đối không dùng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Yspuripax 200mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện đang được bán trên thị trường với nhiều mức giá khác nhau, dao động khoảng 750.000 VNĐ/hộp. Để được tư vấn sử dụng đúng cách và mua thuốc chất lượng tốt với giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline ở trên hoặc đặt hàng ngay trên website.

Sức khỏe của bạn là sự quan tâm lớn nhất của chúng tôi. Chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ TẬN TÂM NHẤT. Sự hài lòng của khách hàng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Yspuripax 200mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

– Tác dụng chống co thắt mạnh và ít độc hơn các thuốc gây nghiện.

– Điều trị co cứng cơ bàng quang hiệu quả chỉ sau khoảng 1 giờ sử dụng.

– Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

Nhược điểm

– Thuốc có thể gây ra một số tác dụng phụ như đau đầu, chóng mặt, buồn nôn,…

– Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc cần tuân thủ theo hướng dẫn của Bác sĩ, Dược sĩ. Thuốc kê toa bắt buộc phải sử dụng theo toa Bác sĩ kê cho riêng bạn.
Công dụng Đau do co thắt cơ trơn đường niệu, đau do di chứng của can thiệp ngoại khoa trên thận, tiết niệu, sinh dục.
Thành phần chính Flavoxate 200mg
Đối tượng sử dụng Thuốc kê đơn - Sử dụng theo chỉ định của Bác sĩ
Dạng bào chế Viên nén
Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng
Thuốc cần kê toa Có
Số đăng ký 955110352825
Nhà sản xuất Y.S.P Idustries
Nước sản xuất Malaysia

Thêm đánh giá của bạn

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Vui lòng đăng nhập để viết đánh giá!

Tải ảnh lên

Có vẻ như chưa có đánh giá nào.

Câu hỏi thường gặp

Tìm câu trả lời cho những câu hỏi thường gặp về sản phẩm này.

This product comes with a 1-year manufacturer warranty covering defects in materials and workmanship.

Yes, this product is fully compatible with both macOS and Windows operating systems out of the box.

The battery life is approximately 10 hours on a full charge, depending on usage conditions.

Yes, a protective carrying case is included in the box to keep your device safe during travel.

Absolutely! We offer a hassle-free 30-day return policy. If you are not satisfied, you can return it for a full refund.
Dược sĩ Lê Thị Phương Thảo

Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Lê Thị Phương Thảo

Đã kiểm duyệt nội dung

Dược sĩ Đại Học với gần 20 năm kinh nghiệm trong ngành Dược, có kinh nghiệm xây dựng, triển khai và kiểm soát hoạt động chuyên môn dược, quản lý cung ứng thuốc, dược lâm sàng, cảnh giác dược, đấu thầu và đảm bảo tuân thủ các quy định của Bộ Y tế. Nắm vững kiến thức Dược lý - Dược lâm sàng. Luôn đề cao tính chính xác, trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong mọi hoạt động chuyên môn, hướng đến mục tiêu sử dụng thuốc an toàn, hợp lý và tối ưu hiệu quả điều trị cho người bệnh

Support Hotline
038 438 6889
Trang web này hiện đang sử dụng cookie. Cookie được dùng để giúp ích trong việc nâng cao trải nghiệm của người dùng và chất lượng của trang web. Nếu bạn đồng ý với chính sách quyền riêng tư của chúng tôi, vui lòng nhấp vào nút "Chấp nhận" để tiếp tục sử dụng trang web. Bạn có thể xem chi tiết tại đây